kì bộ

kì bộ

Anh ấy là bí thư kì bộ của đảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tổ chức cơ sở của một đảng phái chính trị: " bộ" chỉ một bộ phận hành chính hoặc lãnh thổ trong cấu tổ chức của một đảng, thường cấp trung gian giữa trung ương chi bộ địa phương.
    • Phân khu lãnh thổ trong đảng: " bộ" dùng để chỉ một khu vực địa nhất định đảng thiết lập bộ máy hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • bộ của đảng đã họp để bàn về chiến lược phát triển. (Đơn vị tổ chức cấp khu vực của đảng đã họp để thảo luận kế hoạch.)
    • Các bộmiền Bắc hoạt động rất hiệu quả. (Các bộ phận lãnh thổ của đảng tại miền Bắc hoạt động tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bộ trưởng": người đứng đầu một bộ.

    • bộ trưởng chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của bộ. (Người lãnh đạo bộ quản lý công việc của đơn vị này.)
  • " bộ ủy viên": thành viên trong ban lãnh đạo của bộ.

    • Các bộ ủy viên đã thông qua nghị quyết mới. (Các thành viên ban lãnh đạo bộ đã chấp thuận quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Chi bộ (danh từ): đơn vị tổ chức cấp cơ sở nhỏ hơn bộ, thườngcấp địa phương hoặc cơ quan.

    • Chi bộ trường học tổ chức sinh hoạt định kỳ. (Đơn vị cơ sở của đảng trong trường học họp thường xuyên.)
  • Đảng bộ (danh từ): tổ chức đảngcấp tỉnh, huyện hoặc cơ quan tương đương, lớn hơn bộ.

    • Đảng bộ tỉnh đã triển khai kế hoạch năm. (Tổ chức đảng cấp tỉnh thực hiện kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Khu bộ: cách gọi khác cho một bộ phận lãnh thổ trong tổ chức đảng.
  • Bộ phận đảng địa phương: chỉ các đơn vị trực thuộc đảngvùng miền.
Thành ngữ liên quan
  • bộ hoạt động mạnh: bộ hiệu quả cao trong công tác.
    • bộ thành phố luôn được đánh giá bộ hoạt động mạnh. ( bộthành phố luôn được xem đơn vị làm việc hiệu quả.)

Từ chứa "kì bộ"